Tính chi phí oxy cho bệnh viện
Công cụ của Novamed Việt Nam so sánh chi phí ba phương án cấp oxy: hệ thống PSA tại chỗ, oxy lỏng và bình nén, trong 1, 3 và 5 năm theo số giường, lưu lượng và giá tại cơ sở; công thức và tham số đều hiển thị để bạn tự kiểm tra.
Nhập số liệu của cơ sở
Giá điện, giá oxy lỏng và giá bình lấy theo hóa đơn của cơ sở bạn. Tham số của hệ thống PSA lấy theo báo giá và thông số Novamed gửi. Kết quả hiện ngay khi đủ số liệu.
Đang tải công cụ tính…
Phương pháp tính
- 01
Nhu cầu mỗi ngày (m³) = số giường × tỷ lệ giường dùng oxy × lưu lượng mỗi giường (lít/phút) × 60 × số giờ cấp oxy ÷ 1000.
- 02
Nhu cầu mỗi năm = nhu cầu mỗi ngày × 365. Số bình mỗi ngày = nhu cầu mỗi ngày ÷ lượng khí trong một bình.
- 03
PSA tại chỗ mỗi năm = nhu cầu mỗi năm × điện năng cho 1 m³ × giá điện + bảo trì mỗi năm. Đầu tư ban đầu tính một lần.
- 04
Oxy lỏng mỗi năm = nhu cầu mỗi năm × (1 + hao hụt bay hơi) × giá mỗi m³ + thuê bồn và kiểm định mỗi năm.
- 05
Bình nén mỗi năm = số bình mỗi năm × (giá nạp bình + vận chuyển, nhân công đổi bình).
- 06
Chi phí tích lũy sau N năm = đầu tư ban đầu + N × chi phí mỗi năm. Điểm hòa vốn = (đầu tư PSA − đầu tư hiện tại) ÷ (chi phí mỗi năm hiện tại − chi phí mỗi năm PSA), chỉ có khi PSA vận hành rẻ hơn.
Mô hình chưa gồm thuế, lãi vay, khấu hao kế toán và biến động giá theo năm. Kết quả là ước tính để so sánh phương án; bảng tính chi tiết do kỹ sư Novamed lập theo khảo sát thực tế.
Tham số mặc định và nguồn
Cập nhật 06/10/2026. Tham số chưa có mặc định đang chờ Novamed xác nhận; trong lúc đó công cụ dùng giá trị bạn nhập.
| Tham số | Mặc định | Nguồn, trạng thái |
|---|---|---|
| Lưu lượng trung bình mỗi giường đang thở oxy | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Số giờ cấp oxy mỗi ngày | 24 giờ | Giả định cấp oxy liên tục; chỉnh theo thực tế vận hành của cơ sở |
| Giá điện cơ sở đang trả | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Giá oxy lỏng theo hợp đồng | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Hao hụt bay hơi oxy lỏng | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Thuê bồn, kiểm định bồn oxy lỏng mỗi năm | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Đầu tư hạ tầng bồn oxy lỏng (nếu tự đầu tư) | 0 đồng | 0 khi thuê bồn của nhà cung cấp; nhập chi phí hạ tầng nếu cơ sở tự đầu tư |
| Giá nạp một bình 40 lít | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Vận chuyển và nhân công đổi mỗi bình | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Đầu tư kho bình, vỏ bình (nếu có) | 0 đồng | 0 khi thuê vỏ bình của nhà cung cấp; nhập chi phí kho và vỏ bình nếu cơ sở tự đầu tư |
| Lượng oxy khí trong một bình 40 lít | 6 m³/bình | Bình 40 lít nạp 150 bar chứa khoảng 6 m³ khí; quy đổi đã dùng khi xác nhận công suất CS50 (docs/08 D1) |
| Đầu tư hệ thống PSA và phòng máy | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Điện năng để tạo 1 m³ oxy | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
| Bảo trì, thay lọc và sàng phân tử mỗi năm | Chưa có, bạn nhập | Chờ Novamed xác nhận (docs/08 D7) |
Bảng ví dụ
Bảng ví dụ với số liệu mặc định sẽ hiển thị khi Novamed xác nhận đủ tham số (docs/08 D7). Bạn có thể nhập số liệu của cơ sở mình ở công cụ phía trên để xem kết quả ngay.
Nhận báo cáo chi tiết cho cơ sở của bạn
Kỹ sư Novamed lập bảng so sánh 5 năm theo giá tại địa phương, đề xuất cấu hình C-System và gửi kèm hồ sơ kỹ thuật. Bấm "Gửi kết quả" ở công cụ để điền sẵn số liệu vào form này.
Muốn nhận bảng tính chi tiết cho cơ sở của bạn?
Gửi số giường và nguồn oxy hiện tại, kỹ sư Novamed lập bảng so sánh 5 năm theo giá tại địa phương.

